Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

open relationship

/ˈoʊpən rɪˈleɪʃnʃɪp/ B1

Nghĩa

mối quan hệ mở (cho phép quan hệ ngoài luồng) phr.

Định nghĩa · a relationship where partners can date others.

“They agreed to an open relationship.”Họ đồng ý một mối quan hệ mở.

“Open relationships require clear boundaries.”Quan hệ mở đòi hỏi ranh giới rõ ràng.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về các loại mối quan hệ.

Ghi chú · Khác với gian dối; cả hai đồng thuận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...