Từ vựng A1

Chủ đề Colours · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dark green

/ˌdɑːk ˈɡriːn/ A1

Nghĩa

màu xanh đậm adj

Định nghĩa · a deep shade of the color green

“The leaves are dark green.”Những chiếc lá có màu xanh đậm.

“The forest is filled with dark green trees.”Rừng cây đầy màu xanh đậm.

Đồng nghĩa deep greenemerald

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả màu sắc trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...