Từ vựng A1

Chủ đề Prepositions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

underneath

/ˌʌndəˈniːθ/ A1

Nghĩa

bên dưới prep

Định nghĩa · In a position directly below something.

“The cat hid underneath the table.”Con mèo trốn bên dưới bàn.

“The cat is hiding underneath the table.”Con mèo đang trốn bên dưới cái bàn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả vị trí.

Ghi chú · Dùng để chỉ vị trí bên dưới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...