Từ vựng A2

Chủ đề Clothes and materials · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sandal

/ˈsændl/ A2

Nghĩa

dép xăng-đan n

Định nghĩa · A type of open shoe that is held on the foot by straps.

“She wore sandals on the beach.”Cô ấy đi dép xăng-đan trên bãi biển.

“She wore sandals to the beach.”Cô ấy đã mang dép xăng-đan ra bãi biển.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả trang phục trong IELTS.

Ghi chú · Phù hợp cho mùa hè và thời tiết nóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...