Từ vựng A2

Chủ đề Clothes and materials · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

baggy

/ˈbæɡi/ A2

Nghĩa

rộng thùng thình adj

Định nghĩa · Loose-fitting clothing that hangs loosely.

“He wore baggy trousers to the park.”Anh ấy mặc quần rộng khi đi công viên.

“He wore a baggy shirt to the party.”Anh ấy mặc một chiếc áo rộng thùng thình đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa looseoversized
Cụm hay dùng baggy pantsbaggy clothes
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả phong cách ăn mặc.

Ghi chú · Thời trang thoải mái và dễ chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...