Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phentermine

/ˈfɛntərmiːn/ A2

Nghĩa

thuốc giảm cân danh từ

Định nghĩa · A medication used for weight loss.

“Phentermine is used for weight loss.”Phentermine được sử dụng để giảm cân.

“Phentermine is prescribed for obesity management.”Phentermine được kê đơn để quản lý béo phì.

Mẹo IELTS · Nói về thuốc giảm cân trong ngữ cảnh sức khỏe.

Ghi chú · Thường dùng trong điều trị béo phì.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...