Từ vựng A2

Chủ đề Verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invent

/ɪnˈvent/ A2

Nghĩa

phát minh, sáng chế v

Định nghĩa · To create something new that has not existed before.

“Who invented the telephone?”Ai đã phát minh ra điện thoại?

“She wants to invent a new type of smartphone.”Cô ấy muốn phát minh ra một loại smartphone mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự sáng tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...