Kho từ › Verbs › invent

invent /ɪnˈvent/

A2 v 📁 Verbs
phát minh, sáng chế
Who invented the telephone?
→ Ai đã phát minh ra điện thoại?

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...