Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

msn

/ˈɛmˌɛsˈɛn/ A2

Nghĩa

dịch vụ nhắn tin danh từ

Định nghĩa · A service for sending instant messages.

“I used MSN to chat with friends.”Tôi đã sử dụng MSN để trò chuyện với bạn bè.

“MSN was popular for chatting online.”MSN đã rất phổ biến để trò chuyện trực tuyến.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ giao tiếp trong IELTS để gây ấn tượng.

Ghi chú · Dùng để chỉ dịch vụ nhắn tin trực tuyến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...