Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

las

/læs/ A2

Nghĩa

hệ thống danh từ

Định nghĩa · A system or organization for managing something.

“The las is very important in this project.”Hệ thống này rất quan trọng trong dự án này.

“The LAS helps in coordinating emergency services.”Hệ thống LAS giúp điều phối các dịch vụ khẩn cấp.

Đồng nghĩa systemnetwork

Mẹo IELTS · Giải thích 'LAS' rõ ràng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực quản lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...