las
/læs/
Nghĩa thường dùng
hệ thống
danh từ
“The las is very important in this project.”Hệ thống này rất quan trọng trong dự án này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hệ thống
ví dụ
The las is very important in this project. — Hệ thống này rất quan trọng trong dự án này.