Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aid

/eɪd/ A2

Nghĩa

trợ giúp danh từ

Định nghĩa · Help or support provided to someone.

“He needs aid to complete the task.”Anh ấy cần trợ giúp để hoàn thành nhiệm vụ.

“He came to my aid quickly.”Anh ấy đến giúp tôi nhanh chóng.

Đồng nghĩa assistancehelp
Cụm hay dùng first aidfinancial aid
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự giúp đỡ trong bài viết.

Ghi chú · Đồng nghĩa với 'help' nhưng trang trọng hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...