surface
/ˈsɜrfɪs/ A2
Nghĩa
bề mặt
danh từ
Định nghĩa · The outer layer or top part of something.
“The surface of the water is calm.”Bề mặt của nước rất yên tĩnh.
“He scratched the surface.”Anh ấy làm xước bề mặt.
Cụm hay dùng
on the surfacesurface area
Cấu tạoTừ này được hình thành từ gốc Latin.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả các đặc điểm vật lý.
Ghi chú · Cũng có thể dùng như động từ: nổi lên mặt nước.