Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

block

/blɑk/ A2

Nghĩa

khối danh từ

Định nghĩa · A solid piece of material with flat surfaces.

“He built a block of wood.”Anh ấy đã xây dựng một khối gỗ.

“He played with wooden blocks.”Cậu bé chơi với các khối gỗ.

Đồng nghĩa chunkcube
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả cấu trúc trong bài viết.

Ghi chú · Danh từ chỉ khối hình học, không phải 'block' trong mạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...