Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increased

/ɪnˈkriːst/ A2

Nghĩa

tăng lên động từ

Định nghĩa · to become larger in size or amount.

“The price has increased this month.”Giá đã tăng lên trong tháng này.

“Sales have increased this quarter.”Doanh số đã tăng lên trong quý này.

Đồng nghĩa growrise
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'increase' và thêm '-ed'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự phát triển trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự gia tăng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...