increasing
/in'kri:siɳ/ phổ biến #2366
Nghĩa thường dùng
tăng lên
tính từ
“The temperature is increasing.”Nhiệt độ đang tăng lên.
Biến thể từ
increasing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
increasing
/in'kri:siɳ/
tính từ
- ngày càng tăng, tăng dần
Định nghĩa tiếng Anh
a. becoming greater or larger a. music