Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jersey

/ˈdʒɜrzi/ A2

Nghĩa

áo đấu danh từ

Định nghĩa · A type of shirt worn in sports or casual settings.

“He wears a football jersey.”Anh ấy mặc áo đấu bóng đá.

“He wore a jersey to the game.”Anh ấy mặc một chiếc áo đấu đến trận đấu.

Đồng nghĩa shirttop

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về trang phục thể thao.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao và thời trang.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...