Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pst

/piː ɛs tiː/ A2

Nghĩa

thời gian chuẩn Thái Bình Dương viết tắt

Định nghĩa · Abbreviation for Pacific Standard Time.

“The meeting is at 3 PM PST.”Cuộc họp vào lúc 3 giờ chiều PST.

“The meeting is scheduled for 3 PM PST.”Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều PST.

Cụm hay dùng PST time zonePST hours

Mẹo IELTS · Nói về thời gian trong bối cảnh cuộc họp hoặc sự kiện.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...