pst
Nghĩa
Định nghĩa · Abbreviation for Pacific Standard Time.
“The meeting is at 3 PM PST.”Cuộc họp vào lúc 3 giờ chiều PST.
“The meeting is scheduled for 3 PM PST.”Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều PST.
Mẹo IELTS · Nói về thời gian trong bối cảnh cuộc họp hoặc sự kiện.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thời gian.