jack
/dʒæk/ A2
Nghĩa
cái kích
danh từ
Định nghĩa · A tool used to lift heavy objects.
“He used a jack to lift the car.”Anh ấy đã sử dụng cái kích để nâng xe.
“Use the jack to change the tire.”Dùng kích để thay lốp.
Đồng nghĩa
car jacklifting device
Cụm hay dùng
jack up the carhydraulic jack
Mẹo IELTS · Sử dụng 'jack' khi nói về công cụ trong IELTS.
Ghi chú · Cái kích, dùng để nâng xe lên.