| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈlɪli/
|
adv |
Hoa loa kèn
The lily blooms beautifully in the garden every spring.
Hoa loa kèn nở đẹp trong vườn mỗi mùa xuân.
Chi tiếtShe planted a white lily in the garden.Cô ấy trồng một cây hoa loa kèn trắng trong vườn.
Cụm hay dùnglily padlily of the valleytiger lily
Lưu ý: 'Lily' là danh từ, không phải trạng từ.
|
— |
|
/dʒæk/
|
danh từ |
cái kích
He used a jack to lift the car.
Anh ấy đã sử dụng cái kích để nâng xe.
Chi tiếtUse the jack to change the tire.Dùng kích để thay lốp.
Đồng nghĩacar jacklifting device
Cụm hay dùngjack up the carhydraulic jack
Cái kích, dùng để nâng xe lên.
|
— |
|
/mæks/
|
danh từ |
tối đa
The max is ten.
Tối đa là mười.
|
— |
|
/pæt/
|
động từ |
vỗ nhẹ
She gave the dog a gentle pat.
Cô ấy vỗ nhẹ vào con chó.
|
— |
|
/suː/
|
động từ |
kiện
She decided to sue the company.
Cô ấy quyết định kiện công ty.
|
— |
|
/rɑːb/
|
động từ |
cướp
They tried to rob the bank last night.
Họ đã cố gắng cướp ngân hàng tối qua.
|
— |
|
/dʒes/
|
n |
Jess (tên bé gái)
Jess is six years old.
Jess sáu tuổi.
|
— |
Đang tải...