flat
/flæt/ A2
Nghĩa
bằng phẳng
tính từ
Định nghĩa · Smooth and even without bumps or curves.
“The surface is flat.”Bề mặt thì bằng phẳng.
“The table surface is flat.”Bề mặt bàn thì bằng phẳng.
Cụm hay dùng
flat surfaceflat rateflat tire
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'flaet' nghĩa là 'bằng phẳng'.
Mẹo IELTS · Mô tả bề mặt trong IELTS để thể hiện sự chính xác.
Ghi chú · Dùng để mô tả bề mặt.