Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flat

/flæt/ A2

Nghĩa

bằng phẳng tính từ

Định nghĩa · Smooth and even without bumps or curves.

“The surface is flat.”Bề mặt thì bằng phẳng.

“The table surface is flat.”Bề mặt bàn thì bằng phẳng.

Đồng nghĩa leveleven
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'flaet' nghĩa là 'bằng phẳng'.

Mẹo IELTS · Mô tả bề mặt trong IELTS để thể hiện sự chính xác.

Ghi chú · Dùng để mô tả bề mặt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...