Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

setting

/ˈsɛtɪŋ/ A2

Nghĩa

bối cảnh danh từ

Định nghĩa · The place or situation where something happens.

“The setting of the story is in a forest.”Bối cảnh của câu chuyện là trong rừng.

“Adjust the settings on your phone.”Điều chỉnh cài đặt trên điện thoại.

Đồng nghĩa environmentcontext
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả bối cảnh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng số nhiều 'settings' cho cấu hình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...