Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

path

/pæθ/ A2

Nghĩa

đường đi danh từ

Định nghĩa · A way or route to a destination.

“Follow the path to the park.”Đi theo con đường đến công viên.

“She chose a career path in medicine.”Cô ấy chọn con đường sự nghiệp y khoa.

Đồng nghĩa trailroute

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về hướng đi trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dùng nghĩa bóng chỉ hướng đi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...