Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

57. Chỉ đường

ID 800989
17 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  17 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈævənuː/
danh từ
đại lộ
The avenue is busy.
Đại lộ rất đông đúc.
Chi tiết
They walked down the grand avenue.Họ đi dọc đại lộ lớn.
Đồng nghĩaboulevarddrive
Cụm hay dùngtree-lined avenueavenue of approachfifth avenue
Họ từavenue (n)
Thường là đường rộng, có cây; không dùng cho hẻm.
/bɪˈtwiːn/
giới từ
giữa
The cat is between the chairs.
Con mèo ở giữa hai cái ghế.
Chi tiết
Choose between the two.Chọn giữa hai cái.
Đồng nghĩaamongamid
Cụm hay dùngbetween you and mein between
Họ từin-between (adj/n)
Dùng cho 2 đối tượng; 'among' cho 3+.
/bɪˈsaɪd/
giới từ
bên cạnh
She sat beside her friend during the movie.
Cô ấy ngồi bên cạnh bạn trong suốt bộ phim.
Chi tiết
She sat beside her friend.Cô ấy ngồi bên cạnh bạn.
Đồng nghĩanext toalongside
Cụm hay dùngbeside the roadbeside oneselfbeside the point
Họ từbeside (prep)
Chỉ vị trí bên cạnh; không nhầm với 'besides' (ngoài ra).
/bɪˈhaɪnd/
giới từ
phía sau
The cat is behind the chair.
Con mèo ở phía sau ghế.
Chi tiết
He hid behind the door.Anh ấy trốn sau cánh cửa.
Đồng nghĩaat the back ofafter
Cụm hay dùngbehind the housebehind schedule
Họ từbehindhand (adj)behind (adv)
Giới từ chỉ vị trí phía sau.
/kɜːrv/
danh từ
đường cong
The road has a sharp curve.
Con đường có một khúc cong sắc nét.
Chi tiết
The road curves sharply ahead.Con đường cong gấp phía trước.
Đồng nghĩabendarc
Cụm hay dùngcurve in the roadlearning curvecurve ball
Họ từcurve (n,v)curved (adj)curvature (n)
Đường cong; có thể là động từ 'uốn cong'.
/ɪnfrʌntəv/
pre
(vịt rí)ở phía trước, ở đằng trước
The bus station is in front of the supermarket.
Nhà ga xe buýt ở phía trước siêu thị.
Chi tiết
The car stopped in front of the gate.Xe dừng trước cổng.
Đồng nghĩabeforeahead of
Cụm hay dùngin front of the housein front of the classin front of the mirror
Họ từin front of (prep phrase)
Viết đúng: 'in front of'; chỉ vị trí phía trước.
/ˈɒpəzɪt/
tính từ
đối diện
The bank is opposite the supermarket.
Ngân hàng nằm đối diện siêu thị.
Chi tiết
The bank is opposite the post office.Ngân hàng đối diện bưu điện.
Đồng nghĩafacingcontrary
Cụm hay dùngopposite sideopposite directionopposite effect
Họ từopposite (adj)oppositely (adv)opposition (n)
Dùng cho vị trí đối diện hoặc ý kiến trái ngược.
/nɪr/
giới từ
gần
The school is near my house.
Trường học gần nhà tôi.
Chi tiết
The school is near the park.Trường học gần công viên.
Đồng nghĩaclose toadjacent to
Cụm hay dùngnear the coastnear completion
Họ từnearby (adj/adv)nearly (adv)
Giới từ chỉ vị trí gần, không xa.
/tɜrnraɪt/
v.phr
Rẽ phải
You need to turn right at the next traffic light.
Bạn cần rẽ phải ở đèn giao thông tiếp theo.
Chi tiết
Turn right at the traffic lights.Rẽ phải ở đèn giao thông.
Đồng nghĩaveer rightturn to the right
Cụm hay dùngturn right at the cornerturn right onto Main Street
Họ từturn right (v phrase)
Viết đúng: 'turn right'; là cụm động từ.
/tɜrnlɛft/
v.phr
Rẽ trái
Please turn left at the corner of the street.
Xin hãy rẽ trái ở góc đường.
Chi tiết
Turn left after the bridge.Rẽ trái sau cây cầu.
Đồng nghĩaveer leftbend left
Cụm hay dùngturn left at the junctionturn left onto the highway
Họ từturn left (v phrase)
Viết đúng: 'turn left'; tương tự turn right.
/ˈdʒʌŋkʃən/
danh từ
ngã tư
The junction was busy with traffic.
Ngã tư rất đông đúc với giao thông.
Chi tiết
Turn left at the next junction.Rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
Đồng nghĩaintersectioncrossroads
Cụm hay dùngroad junctionjunction boxat the junction
Họ từjunction (n)junctional (adj)
Nơi giao nhau; thường dùng cho đường bộ.
/ˈtɜrnɪŋ/
động từ
quay
She is turning the page of the book.
Cô ấy đang lật trang sách.
Chi tiết
Take the next turning left.Rẽ trái ở chỗ rẽ tiếp theo.
Đồng nghĩaturnbend
Cụm hay dùngtake a turningsharp turning
Họ từturn (v)
Chỗ rẽ trên đường
/ˈraʊndəbaʊt/
n
Bùng binh
We need to go around the roundabout to find the right exit.
Chúng ta cần đi vòng quanh bùng binh để tìm lối ra đúng.
Chi tiết
Drive carefully in the roundabout.Lái xe cẩn thận trong bùng binh.
Đồng nghĩatraffic circlerotary
Cụm hay dùngenter a roundaboutroundabout island
Bùng binh, vòng xoay giao thông.
/ˈpeɪvmənt/
n
Vỉa hè
Children play on the pavement near the park every day.
Trẻ em chơi trên vỉa hè gần công viên mỗi ngày.
Chi tiết
Walk on the pavement, not the road.Đi trên vỉa hè, không phải lòng đường.
Đồng nghĩasidewalkfootpath
Cụm hay dùngon the pavementpavement cafepavement artist
Họ từpavement (n)pave (v)paved (adj)
Vỉa hè; ở Anh dùng 'pavement', Mỹ dùng 'sidewalk'.
/dəˈrɛkʃən/
danh từ
hướng
Please follow the direction.
Xin hãy theo hướng dẫn.
Chi tiết
Follow the directions carefully.Làm theo chỉ dẫn cẩn thận.
Đồng nghĩawayguidance
Cụm hay dùngchange directionsense of direction
Họ từdirect (v/adj)directly (adv)
Số nhiều 'directions' thường chỉ chỉ dẫn.
/əˈdres/
n.
Địa chỉ
What's your address?
Địa chỉ bạn là gì?
Chi tiết
Please write your email address.Vui lòng viết địa chỉ email của bạn.
Đồng nghĩalocationresidence
Cụm hay dùnghome addressIP addressaddress book
Họ từaddressee (n.)addressing (n.)
Address (n.) là địa chỉ; address (v.) là giải quyết hoặc phát biểu.
/pæθ/
danh từ
đường đi
Follow the path to the park.
Đi theo con đường đến công viên.
Chi tiết
She chose a career path in medicine.Cô ấy chọn con đường sự nghiệp y khoa.
Đồng nghĩatrailroute
Cụm hay dùngpath to successgarden path
Họ từpathway (n)pathless (adj)
Có thể dùng nghĩa bóng chỉ hướng đi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...