Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relevant

/ˈrɛləvənt/ A2

Nghĩa

liên quan tính từ

Định nghĩa · Connected or important to something.

“This information is relevant to our discussion.”Thông tin này liên quan đến cuộc thảo luận của chúng ta.

“Your comments are relevant to the discussion.”Những bình luận của bạn liên quan đến cuộc thảo luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự quan trọng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự liên quan.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...