bible
/ˈbaɪbl/ A2
Nghĩa
kinh thánh
danh từ
Định nghĩa · A sacred text of Christianity, containing the teachings of Jesus.
“She reads the Bible every day.”Cô ấy đọc Kinh Thánh mỗi ngày.
“She reads the Bible every morning.”Cô ấy đọc Kinh Thánh mỗi sáng.
Cụm hay dùng
read the BibleBible verseBible study
Họ từ
biblical (adj)
Mẹo IELTS · Có thể dùng 'Bible' để nói về văn hóa tôn giáo trong IELTS.
Ghi chú · Kinh thánh của đạo Cơ Đốc (Kitô giáo).