Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cup

/kʌp/ A2

Nghĩa

cái cốc danh từ

Định nghĩa · A small container used for drinking.

“I drink coffee from a cup.”Tôi uống cà phê từ một cái cốc.

“She broke a cup.”Cô ấy làm vỡ một cái cốc.

Đồng nghĩa mugglass
Họ từ cupful (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về đồ uống trong IELTS.

Ghi chú · Dụng cụ uống nước có quai.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...