cup
/kʌp/ A2
Nghĩa
cái cốc
danh từ
Định nghĩa · A small container used for drinking.
“I drink coffee from a cup.”Tôi uống cà phê từ một cái cốc.
“She broke a cup.”Cô ấy làm vỡ một cái cốc.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về đồ uống trong IELTS.
Ghi chú · Dụng cụ uống nước có quai.