Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skip

/skɪp/ A2

Nghĩa

bỏ qua động từ

Định nghĩa · To not do something that you usually would.

“I will skip this question.”Tôi sẽ bỏ qua câu hỏi này.

“Let's skip the introduction.”Hãy bỏ qua phần giới thiệu.

Đồng nghĩa omitbypass

Mẹo IELTS · Sử dụng 'skip' để nói về hành động trong IELTS.

Ghi chú · Bỏ qua cố ý, khác với 'miss' (vô tình).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...