| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɔːɡənaɪz/
|
v |
tổ chức
She organised a school trip.
Cô ấy tổ chức một chuyến đi học.
|
— |
|
/pɑːrk/
|
danh từ |
công viên
We go to the park.
Chúng tôi đi đến công viên.
|
— |
|
/pæs/
|
động từ |
qua
I will pass the test.
Tôi sẽ qua bài kiểm tra.
Chi tiếtShe passed the driving test.Cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra lái xe.
Đồng nghĩasucceedclear
Cụm hay dùngpass an exampass a testpass with flying colors
Họ từpassing (adj)passed (v past)
Dùng cho vượt qua kỳ thi, không dùng cho vượt qua khó khăn.
|
— |
|
/rɪˈlæks/
|
v |
thư giãn
I relax by reading books.
Tôi thư giãn bằng việc đọc sách.
|
— |
|
/seɪv/
|
động từ |
tiết kiệm
I want to save money.
Tôi muốn tiết kiệm tiền.
Chi tiếtSave your work often.Lưu công việc thường xuyên.
Đồng nghĩastorekeep
Cụm hay dùngsave a filesave changes
Họ từsaving (n)saver (n)
Lưu lại, tiết kiệm
|
— |
|
/ʃeər/
|
động từ |
chia sẻ
I want to share my food.
Tôi muốn chia sẻ thức ăn của mình.
Chi tiếtShare your toys with your sister.Chia sẻ đồ chơi với em gái.
Đồng nghĩadividedistribute
Cụm hay dùngshare withshare information
Họ từsharing (n)shareable (adj)
Chia sẻ, cùng dùng.
|
— |
|
/ʃaʊt/
|
v |
hét lớn
Please don't shout at the children.
Vui lòng đừng hét vào trẻ em.
Chi tiếtDon't shout at me.Đừng hét vào mặt tôi.
Đồng nghĩayellscream
Cụm hay dùngshout atshout outshout for help
Họ từshouted (past)shouting (adj)shout (n)
Nói to, hét lên; thường do tức giận hoặc gọi ai.
|
— |
|
/skɪp/
|
động từ |
bỏ qua
I will skip this question.
Tôi sẽ bỏ qua câu hỏi này.
Chi tiếtLet's skip the introduction.Hãy bỏ qua phần giới thiệu.
Đồng nghĩaomitbypass
Cụm hay dùngskip classskip a stepskip rope
Họ từskipping (n)skipped (adj)
Bỏ qua cố ý, khác với 'miss' (vô tình).
|
— |
|
/sɒlv/
|
động từ |
giải quyết
We need to solve this problem quickly.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.
|
— |
|
/stɪk/
|
danh từ |
cái gậy
He picked up a stick.
Anh ấy nhặt một cái gậy.
Chi tiếtHe picked up a stick.Anh ấy nhặt một cây gậy.
Đồng nghĩaadherebranch
Cụm hay dùngstick tostick together
Họ từsticky (adj)stuck (v past)
Phân biệt: 'stick' (dính) và 'stick' (cây gậy) cùng từ nhưng khác nghĩa.
|
— |
|
/strɛtʃ/
|
động từ |
duỗi, kéo dài
I like to stretch before exercising.
Tôi thích duỗi cơ trước khi tập thể dục.
|
— |
|
/waɪp/
|
v |
Chùi, lau sạch
I need to wipe the table after dinner.
Tôi cần chùi bàn sau bữa tối.
Chi tiếtWipe your shoes on the mat.Lau giày trên thảm.
Đồng nghĩacleanrub
Cụm hay dùngwipe the tablewipe away tears
Họ từwiper (n)wiped (adj)
Lau bằng khăn hoặc tay.
|
— |
|
/ˈeɪnʃənt/
|
adj |
cổ đại
Ancient Egypt fascinates many.
Ai Cập cổ đại làm say mê nhiều người.
|
— |
|
/ˈɔːfəl/
|
tính từ |
khủng khiếp
The weather was awful during our vacation.
Thời tiết thật khủng khiếp trong kỳ nghỉ của chúng tôi.
|
— |
|
/braɪt/
|
tính từ |
sáng, thông minh
He has a bright future ahead of him.
Anh ấy có một tương lai tươi sáng phía trước.
Chi tiếtShe is a bright student.Cô ấy là học sinh thông minh.
Đồng nghĩashinyintelligent
Cụm hay dùngbright futurebright light
Họ từbrightly (adv)brightness (n)
Vừa chỉ ánh sáng vừa chỉ trí tuệ.
|
— |
|
/dɪˈlɪʃəs/
|
adj. |
Ngon
This pizza is delicious.
Pizza này ngon.
|
— |
|
/ˈiːkwəl/
|
tính từ |
bằng nhau
All people are equal.
Tất cả mọi người đều bình đẳng.
Chi tiếtAll people are equal.Mọi người đều bình đẳng.
Đồng nghĩasameidentical
Cụm hay dùngequal rightsequal to
Họ từequality (n)equally (adv)
Tính từ: bằng nhau.
|
— |
|
/ɪɡˈzækt/
|
tính từ |
chính xác
Can you give me the exact time?
Bạn có thể cho tôi biết thời gian chính xác không?
|
— |
|
/ˈdʒɛntəl/
|
tính từ |
nhẹ nhàng
He has a gentle approach to teaching.
Anh ấy có cách dạy học nhẹ nhàng.
|
— |
|
/luːs/
|
tính từ |
lỏng, không chặt
The shirt is too loose for me.
Chiếc áo này quá lỏng với tôi.
|
— |
Đang tải...