Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

army

/ˈɑːrmi/ A2

Nghĩa

quân đội danh từ

Định nghĩa · A large organized group of soldiers trained to fight.

“He joined the army.”Anh ấy gia nhập quân đội.

“He served in the army for five years.”Anh ấy phục vụ trong quân đội năm năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'army' để thảo luận về an ninh trong IELTS.

Ghi chú · Lực lượng quân đội; thường dùng số ít.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...