Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

army

/'ɑ:mi/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1539

Nghĩa thường dùng

quân đội danh từ

“He joined the army.”Anh ấy gia nhập quân đội.

Biến thể từ armies số nhiều
Đồng nghĩa militarytroopsforces
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

army

/'ɑ:mi/

danh từ

  • quân đội
    • regular army: quân chính quy
    • standing army: quân thường trực
    • to enter (go into, join) the army: vào quân đội, nhập ngũ
  • đoàn, đám đông, nhiều vô số
    • an army of workers: một đoàn công nhân
Định nghĩa tiếng Anh

n. a permanent organization of the military land forces of a nation or state n. a large number of people united for some specific purpose

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...