Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jump

/dʒʌmp/ A2

Nghĩa

nhảy động từ

Định nghĩa · To push oneself off the ground using legs.

“I can jump high.”Tôi có thể nhảy cao.

“The cat jumped onto the table.”Con mèo nhảy lên bàn.

Đồng nghĩa leapspring
Trái nghĩa fall

Mẹo IELTS · Sử dụng 'jump' để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Nhảy lên cao hoặc qua vật gì.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...