| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/sɪŋ/
|
động từ |
hát
She loves to sing in the shower.
Cô ấy thích hát trong phòng tắm.
Chi tiếtBirds sing at dawn.Chim hót lúc bình minh.
Đồng nghĩachantcroon
Cụm hay dùngsing a songsing alongsing out loud
Họ từsang (past)sung (past part.)singer (n)
Phát ra âm thanh du dương bằng giọng nói.
|
— |
|
/dæns/
|
động từ |
nhảy múa
They like to dance at parties.
Họ thích nhảy múa tại các bữa tiệc.
Chi tiếtShe loves to dance.Cô ấy thích nhảy.
Đồng nghĩaswaygrooveboogie
Cụm hay dùngdance to musicdance floordance class
Họ từdancer (n)dancing (n)
Nhảy múa theo nhạc.
|
— |
|
/drɔː/
|
động từ |
vẽ
I like to draw pictures.
Tôi thích vẽ tranh.
Chi tiếtHe drew his sword.Anh ta rút kiếm ra.
Đồng nghĩasketchpull
Cụm hay dùngdraw a picturedraw attention
Họ từdrawing (n)drawer (n)
Động từ bất quy tắc: draw-drew-drawn.
|
— |
|
/dʒʌmp/
|
động từ |
nhảy
I can jump high.
Tôi có thể nhảy cao.
Chi tiếtThe cat jumped onto the table.Con mèo nhảy lên bàn.
Đồng nghĩaleapspring
Cụm hay dùngjump overjump ropejump to conclusions
Họ từjumper (n)jumping (adj)
Nhảy lên cao hoặc qua vật gì.
|
— |
|
/rʌn/
|
v. |
Chạy
I run every morning.
Tôi chạy mỗi sáng.
Chi tiếtShe runs every morning.Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.
Đồng nghĩasprintjogdash
Cụm hay dùngrun a businessrun a racerun out of time
Họ từrunner (n)running (adj)
Vừa chỉ chạy bộ vừa chỉ quản lý.
|
— |
|
/ˈmʌndeɪ/
|
n. |
Thứ Hai
Monday morning meeting.
Họp sáng thứ Hai.
Chi tiếtMonday is often busy for many people.Thứ Hai thường bận rộn với nhiều người.
Đồng nghĩaweek start
Cụm hay dùngMonday morningMonday bluesMonday meeting
Thứ Hai là ngày đầu tuần làm việc.
|
— |
|
/ˈtjuːzdeɪ/
|
n. |
Thứ Ba
Tuesday is busy.
Thứ Ba bận.
Chi tiếtI have a meeting every Tuesday.Tôi có một cuộc họp vào mỗi thứ Ba.
Cụm hay dùngTuesday morningTuesday evening
Dùng để chỉ ngày trong tuần.
|
— |
|
/ˈwenzdeɪ/
|
n. |
Thứ Tư
Wednesday class.
Lớp thứ Tư.
Chi tiếtI have a meeting every Wednesday at noon.Tôi có cuộc họp mỗi thứ Tư lúc trưa.
Đồng nghĩamidweek
Cụm hay dùngWednesday afternoonWednesday nightevery Wednesday
Thứ Tư là ngày giữa tuần.
|
— |
|
/ˈθɜːrzdeɪ/
|
n. |
Thứ Năm
Thursday afternoon.
Chiều thứ Năm.
Chi tiếtI have a meeting every Thursday.Tôi có cuộc họp mỗi thứ Năm.
Đồng nghĩafifth day
Cụm hay dùngThursday eveningThursday morning
Ngày quan trọng trong tuần làm việc.
|
— |
|
/ˈfraɪdeɪ/
|
n. |
Thứ Sáu
Friday night out.
Tối thứ Sáu đi chơi.
Chi tiếtI have a meeting on Friday.Tôi có một cuộc họp vào thứ Sáu.
Đồng nghĩaweekend eve
Cụm hay dùngFriday nightGood Friday
Thứ Sáu là ngày gần cuối tuần.
|
— |
|
/ˈsætərdeɪ/
|
n. |
Thứ Bảy
Saturday is rest day.
Thứ Bảy nghỉ.
Chi tiếtWe usually relax on Saturday.Chúng tôi thường thư giãn vào thứ Bảy.
Đồng nghĩaweekend
Cụm hay dùngSaturday nightSaturday morning
Dùng để chỉ ngày trong tuần.
|
— |
|
/ˈsʌndeɪ/
|
n. |
Chủ Nhật
Sunday family day.
Chủ Nhật gia đình.
Chi tiếtWe always have family dinner on Sunday evenings.Chúng tôi luôn có bữa tối gia đình vào tối Chủ Nhật.
Đồng nghĩaweekendSabbath
Cụm hay dùngSunday morningSunday schoolevery Sunday
Ngày nghỉ cuối tuần ở nhiều nơi.
|
— |
|
/deɪ/
|
n. |
Ngày
Have a nice day!
Chúc một ngày tốt lành!
Chi tiếtToday is a beautiful day for a picnic.Hôm nay là một ngày đẹp để đi dã ngoại.
Đồng nghĩadaytimedate
Cụm hay dùngday offdaydreamdaylight
Ngày thường được dùng để lên kế hoạch.
|
— |
|
/təˈdeɪ/
|
adv. |
Hôm nay
Today is Monday.
Hôm nay là thứ Hai.
Chi tiếtToday is Monday.Hôm nay là thứ Hai.
Đồng nghĩathis daynowadays
Cụm hay dùngtoday's newstoday's date
Họ từyesterdaytomorrow
Today vừa là trạng từ vừa danh từ.
|
— |
|
/ˈmɔːrnɪŋ/
|
n. |
Buổi sáng
Good morning!
Chào buổi sáng!
Chi tiếtI always exercise in the morning.Tôi luôn tập thể dục vào buổi sáng.
Đồng nghĩadawndaybreaka.m.
Cụm hay dùngin the morningmorning routine
Họ từmorning (adj)
Buổi sáng, từ 6h đến 12h trưa.
|
— |
|
/naɪt/
|
n. |
Đêm
Good night!
Chúc ngủ ngon!
Chi tiếtGood night!Chúc ngủ ngon!
Đồng nghĩaeveningdarkness
Cụm hay dùnglast nightnight shift
Họ từnightly (adj/adv)overnight (adj/adv)
Phân biệt night (tối muộn) và evening (chiều tối).
|
— |
|
/bʌs/
|
n. |
Xe buýt
Take the bus.
Đi xe buýt.
Chi tiếtI take the bus to work.Tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Đồng nghĩacoachminibus
Cụm hay dùngcatch a busbus stopbus driver
Họ từbuses (plural)busy (adj, unrelated)
Xe buýt thường dùng cho giao thông công cộng.
|
— |
|
/boʊt/
|
danh từ |
thuyền
We went out on a boat.
Chúng tôi đã ra ngoài bằng thuyền.
Chi tiếtWe rented a boat for the day.Chúng tôi thuê thuyền cho cả ngày.
Đồng nghĩavesselcraft
Cụm hay dùngrow a boatmotorboatboat trip
Họ từboating (n)boatman (n)
Thuyền nhỏ hơn ship, thường đi trên sông hồ.
|
— |
|
/pleɪn/
|
n. |
Máy bay
By plane.
Bằng máy bay.
Chi tiếtThe plane took off at noon.Máy bay cất cánh lúc trưa.
Đồng nghĩaaircraftairplane
Cụm hay dùngboard the planefly a plane
Phương tiện bay trên không
|
— |
Đang tải...