Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase revenue

/ɪnˈkriːs ˈrɛvənu/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng doanh thu phr.

Định nghĩa · to make more money from sales or services.

“Businesses aim to increase revenue each year.”Các doanh nghiệp nhằm tăng doanh thu hàng năm.

“They implemented strategies to increase revenue.”Họ đã thực hiện các chiến lược để tăng doanh thu.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết về kinh tế hoặc kinh doanh.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong bối cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...