EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · tourism › promote tourism
promote tourism
B2
phr.
📁 Collocations · tourism
IELTS
thúc đẩy du lịch
UK /prəˈmoʊt ˈtʊər.ɪ.zəm/
·
US /prəˈmoʊt ˈtʊər.ɪ.zəm/
to encourage people to travel to a place
Local governments often promote tourism to boost the economy.
→ Chính quyền địa phương thường thúc đẩy du lịch để tăng cường kinh tế.
They launched a campaign to promote tourism in the area.
→ Họ đã phát động một chiến dịch để thúc đẩy du lịch trong khu vực.
Đồng nghĩa
encourage tourism
boost tourism
Collocations
promote tourism effectively
promote tourism activities
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để nói về các chiến lược phát triển du lịch.
Cụm từ này thường dùng trong ngành du lịch.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
boost tourism
/bust ˈtʊrɪzəm/
thúc đẩy du lịch
experience culture
/ɪkˈspɪərɪəns ˈkʌltʃər/
trải nghiệm văn hóa
create jobs
/kriˈeɪt dʒɑbz/
tạo việc làm
enhance travel experience
/ɪnˈhɑːns ˈtræv.əl ɪkˈspɪə.rɪns/
cải thiện trải nghiệm du lịch
develop infrastructure
/dɪˈvɛləp ˌɪnfrəˈstrʌktʃər/
phát triển cơ sở hạ tầng
increase revenue
/ɪnˈkriːs ˈrɛvənu/
tăng doanh thu
reduce impact
/rɪˈdus ˈɪmpækt/
giảm tác động
support local businesses
/səˈpɔrt ˈloʊkəl ˈbɪznɪsɪz/
hỗ trợ doanh nghiệp địa phương
Có trong các bộ
🔗
Collocations · tourism
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...