Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

palm

/pɑlm/ A2

Nghĩa

lòng bàn tay danh từ

Định nghĩa · The inner surface of the hand, below the fingers.

“He held the ball in his palm.”Anh ấy giữ bóng trong lòng bàn tay.

“She held the book in her palm.”Cô ấy cầm cuốn sách trong lòng bàn tay.

Đồng nghĩa handgrip
Cụm hay dùng palm treepalm oil

Mẹo IELTS · Dùng 'palm' để mô tả cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả vị trí cầm nắm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...