Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stone

/stoʊn/ A2

Nghĩa

đá danh từ

Định nghĩa · A solid mineral material found in the earth.

“The stone is very heavy.”Viên đá rất nặng.

“The path is paved with stone.”Con đường được lát bằng đá.

Đồng nghĩa rockpebble
Cụm hay dùng stone wallstone floor
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'lapis'.

Mẹo IELTS · Nói về 'stone' khi mô tả vật liệu trong IELTS.

Ghi chú · Đá tự nhiên, có thể đếm được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...