Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trade liberalization

/treɪd ˌlɪbərəlɪˈzeɪʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

tự do thương mại phr.

Định nghĩa · the removal of trade barriers between countries.

“Trade liberalization can boost economic growth.”Tự do thương mại có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

“Countries benefit from trade liberalization.”Các quốc gia hưởng lợi từ tự do thương mại.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong bài viết về kinh tế toàn cầu.

Ghi chú · Liên quan đến kinh tế và chính sách thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...