Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global outreach

/ˈɡloʊbəl ˈaʊtˌriːtʃ/ C1 IELTS

Nghĩa

mở rộng toàn cầu phr.

Định nghĩa · Efforts to connect with global audiences.

“Global outreach programs help communities in need.”Các chương trình mở rộng toàn cầu giúp đỡ các cộng đồng cần thiết.

“Organizations focus on global outreach to increase impact.”Các tổ chức tập trung vào mở rộng toàn cầu để tăng cường tác động.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thảo luận về sự phát triển toàn cầu.

Ghi chú · Thường liên quan đến các tổ chức phi lợi nhuận và hỗ trợ cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...