Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

media platform

B2 IELTS

Nghĩa

Một kênh để phân phối nội dung và thông tin. phr.

Định nghĩa · A channel for distributing content and information.

“Each media platform has its own audience and style.”Mỗi nền tảng truyền thông có khán giả và phong cách riêng.

“Choosing the right media platform is crucial for marketing.”Chọn nền tảng truyền thông đúng là rất quan trọng cho tiếp thị.

Mẹo IELTS · Nên biết khi thảo luận về quảng bá nội dung.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...