media platform
Nghĩa
Định nghĩa · A channel for distributing content and information.
“Each media platform has its own audience and style.”Mỗi nền tảng truyền thông có khán giả và phong cách riêng.
“Choosing the right media platform is crucial for marketing.”Chọn nền tảng truyền thông đúng là rất quan trọng cho tiếp thị.
Mẹo IELTS · Nên biết khi thảo luận về quảng bá nội dung.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong truyền thông.