Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

media outlet

B2 IELTS

Nghĩa

Cơ quan truyền thông. phr.

Định nghĩa · An organization that disseminates news or information.

“The media outlet reported on the latest developments.”Cơ quan truyền thông đã đưa tin về những diễn biến mới nhất.

“Many media outlets compete for breaking news.”Nhiều cơ quan truyền thông cạnh tranh để có tin nóng hổi.

Đồng nghĩa news agency

Mẹo IELTS · Nên phân tích độ tin cậy của các cơ quan truyền thông.

Ghi chú · Có thể là báo chí, đài phát thanh hoặc truyền hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...