Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

audience segmentation

B2 IELTS

Nghĩa

Phân khúc khán giả. phr.

Định nghĩa · Dividing an audience into smaller groups for targeted communication.

“Audience segmentation helps tailor messages for different groups.”Phân khúc khán giả giúp điều chỉnh thông điệp cho các nhóm khác nhau.

“Effective audience segmentation can improve marketing strategies.”Phân khúc khán giả hiệu quả có thể cải thiện các chiến lược tiếp thị.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về tầm quan trọng của việc phân khúc khán giả.

Ghi chú · Giúp tăng tính hiệu quả trong truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...