Kho từ › Collocations · media › audience segmentation

audience segmentation

B2 phr. 📁 Collocations · media IELTS
Phân khúc khán giả.
UK · US
Dividing an audience into smaller groups for targeted communication.
Audience segmentation helps tailor messages for different groups.
→ Phân khúc khán giả giúp điều chỉnh thông điệp cho các nhóm khác nhau.
Effective audience segmentation can improve marketing strategies.→ Phân khúc khán giả hiệu quả có thể cải thiện các chiến lược tiếp thị.
Đồng nghĩa
target audience
Collocations
implement audience segmentationanalyze audience segmentation
🎯 IELTS: Nên thảo luận về tầm quan trọng của việc phân khúc khán giả.
Giúp tăng tính hiệu quả trong truyền thông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...