Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

audience reach

B2 IELTS

Nghĩa

lượng người tiếp cận (khán giả) phr.

Định nghĩa · The total number of people who see or hear a media message.

“The campaign had a wide audience reach.”Chiến dịch có một lượng khán giả rộng lớn.

“They aim to increase their audience reach.”Họ nhằm mục đích tăng cường lượng khán giả của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về tiếp thị.

Ghi chú · Dùng để nói về quy mô của khán giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...