Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

message delivery

B2 IELTS

Nghĩa

Cách mà một thông điệp được truyền đạt đến khán giả. phr.

Định nghĩa · The way in which a message is communicated to the audience.

“Effective message delivery is key to successful communication.”Cách truyền đạt thông điệp hiệu quả là chìa khóa cho giao tiếp thành công.

“They focus on message delivery in their presentations.”Họ tập trung vào cách truyền đạt thông điệp trong các buổi thuyết trình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh kỹ năng giao tiếp.

Ghi chú · Cần chú ý trong giao tiếp truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...