Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

media regulation

B2 IELTS

Nghĩa

Các quy định và luật điều chỉnh hoạt động và nội dung truyền thông. phr.

Định nghĩa · Rules and laws governing media practices and content.

“Media regulation is necessary to protect the public.”Quy định truyền thông là cần thiết để bảo vệ công chúng.

“Debates about media regulation are ongoing.”Các cuộc tranh luận về quy định truyền thông vẫn đang diễn ra.

Mẹo IELTS · Sử dụng để bàn về chính sách truyền thông.

Ghi chú · Cần thiết để đảm bảo an toàn thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...