Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advertising strategy

B2 IELTS

Nghĩa

Kế hoạch để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ thông qua quảng cáo. phr.

Định nghĩa · A plan to promote products or services through advertising.

“The company developed an effective advertising strategy.”Công ty đã phát triển một chiến lược quảng cáo hiệu quả.

“Their advertising strategy targets young audiences.”Chiến lược quảng cáo của họ nhắm đến đối tượng trẻ tuổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về tiếp thị và truyền thông.

Ghi chú · Cần thiết cho thành công trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...