Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

content marketing

/ˈkɒntɛnt ˈmɑrkɪtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra và chia sẻ nội dung giá trị để thu hút khách hàng phr.

Định nghĩa · creating and sharing valuable content to attract customers

“Content marketing helps build brand awareness.”Tiếp thị nội dung giúp xây dựng nhận thức về thương hiệu.

“Many companies invest in content marketing strategies.”Nhiều công ty đầu tư vào chiến lược tiếp thị nội dung.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về tiếp thị nội dung trong phần viết.

Ghi chú · Tiếp thị nội dung cần phải chất lượng và hấp dẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...