Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

online journalism

/ˈɒnlaɪn ˈdʒɜrnəlɪzm/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiệp báo được thực hiện qua internet phr.

Định nghĩa · journalism conducted via the internet

“Online journalism is rapidly changing how news is reported.”Nghiệp báo trực tuyến đang thay đổi nhanh chóng cách tin tức được đưa ra.

“Many journalists now work in online journalism.”Nhiều nhà báo hiện nay làm việc trong nghiệp báo trực tuyến.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng ví dụ về nghiệp báo trực tuyến trong phần viết.

Ghi chú · Nghiệp báo trực tuyến cần phải chính xác và đáng tin cậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...