Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

media strategy

/ˈmiːdiə ˈstrætədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

Kế hoạch sử dụng truyền thông để đạt được các mục tiêu cụ thể. phr.

Định nghĩa · A plan for using media to achieve specific goals.

“A good media strategy can enhance brand visibility.”Một chiến lược truyền thông tốt có thể nâng cao khả năng nhận diện thương hiệu.

“They developed a media strategy for their new product launch.”Họ đã phát triển một chiến lược truyền thông cho việc ra mắt sản phẩm mới.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách lập kế hoạch cho chiến lược truyền thông trong bài viết.

Ghi chú · Chiến lược truyền thông cần phải linh hoạt để thích ứng với thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...