Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

media trends

/ˈmiː.dɪ.ə trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

Xu hướng truyền thông. phr.

Định nghĩa · Current directions and patterns in media.

“Media trends change rapidly with technology.”Xu hướng truyền thông thay đổi nhanh chóng với công nghệ.

“Staying updated on media trends is crucial.”Cập nhật xu hướng truyền thông là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về xu hướng truyền thông trong bài viết.

Ghi chú · Theo dõi xu hướng truyền thông giúp bạn không bị lạc hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...