Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

viral marketing

/ˈvaɪ.rəl ˈmɑːr.kɪ.tɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiếp thị lan truyền. phr.

Định nghĩa · A marketing strategy that encourages sharing online.

“Viral marketing can rapidly increase brand visibility.”Tiếp thị lan truyền có thể nhanh chóng tăng cường độ nhận diện thương hiệu.

“Successful viral marketing relies on creativity and social sharing.”Tiếp thị lan truyền thành công phụ thuộc vào sự sáng tạo và chia sẻ xã hội.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về tiếp thị lan truyền trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ các chiến dịch tiếp thị gây sốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...